Tâm sự cùng Mr.English

Tâm sự cùng Mr.English
Nếu có bất cứ câu hỏi gì về Tiếng Anh giao tiếp, Luyện thi IELTS, TOEIC cần trao đổi với thầy, các em hãy gửi về hòm thư MrEnglish308@gmail.com nhé. Thầy sẽ cố gắng giải đáp cho các em trong thời https://www.acheterviagrafr24.com/achat-viagra-en-ligne-belgique/ gian sớm nhất. Chúc các em hãy luôn giữ niềm đam mê học tiếng Anh, VÌ TƯƠNG LAI của chính các em. Chúc các em học tốt!...

80 Cấu trúc thông dụng trong tiếng Anh

80 Cấu trúc thông dụng trong tiếng Anh
S + V + too + adj/adv + (for someone) + to do something: (quá....để cho ai làm gì...)e.g. This structure is too easy for you to remember.e.g. He ran too fast for me to follow. S + V + so + adj/ adv + that + S + V: (quá... đến nỗi mà...) e.g. This box is so heavy that I cannot take it.e.g. He speaks so soft that we can’t hear anything. It + V + such + (a/an) + N(s) + that + S + V: (quá... đến nỗi mà...)e.g. It is such a heavy box that I cannot take i...

TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ TẾT VIỆT NAM

TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ TẾT VIỆT NAM
Tết đang đến rất gần rồi các bạn ơi! Hãy cùng Jellyfish Education bổ sung vốn từ về chủ đề ngày Tết Việt Nam nhé. Hi vọng bài viết này sẽ giúp bạn tự tin chia sẻ về văn hóa Việt đối với  bạn bè quốc tế.  1. Crucial moments (Những thời khắc quan trọng) Lunar New Year = Tết Nguyên Đán. Lunar calendar = Lịch Âm lịch. Before New Year’s Eve = Tất Niên. New Year’s Eve = Giao Thừa. 2. Typical symbols (Các biểu tượng tiêu biểu) 2.1 Flowers

05 lỗi phát âm âm đuôi của các bạn học tiếng Anh

05 lỗi phát âm âm đuôi của các bạn học tiếng Anh
Đối với người học tiếng Anh, việc phát âm tiếng anh không chuẩn là một trong những nguyên nhân lớn nhất khiến việc học tiếng Anh bị thất bại. Hầu hết người Việt Nam đều mắc rất nhiều lỗi sai trong phát âm tiếng Anh, nguyên nhân là do tính đặc trưng giọng nói của người Việt. Các bạn hãy cùng Jellyfish Education tìm hiểu những điểm yếu chung của người Việt chúng ta để cùng tìm ra cách khắc phục phù hợp nhé. 1. Lỗi không phát âm âm đuôi (ending sounds) ...

Phân biệt DEAD – DEATH – DIE – DIED trong tiếng Anh

Phân biệt DEAD – DEATH – DIE – DIED trong tiếng Anh
Bạn học tiếng Anh và bạn có biết Trong tiếng Anh 4 từ dễ gây nhầm lẫn cho người học đó là dead, death, die và died. So sánh: My cat is dead. It died yesterday. Its death was a surprise. Giải thích đơn giản: Dead là tính từ ( từ miêu tả). Death là danh từ. Die là động từ ( từ diễn tả hành động) Died là quá khứ của động từ Die. Dead = tính từ: Chúng ta sử dụng từ dead để diễn tả trạng thái ngừng sự sống của một sự vật, là trạng th

Từ vựng tiếng Anh trong phỏng vấn xin việc

Từ vựng tiếng Anh trong phỏng vấn xin việc
Từ vựng tiếng Anh dùng trong phỏng vấn xin việc sẽ giúp các bạn có sự chuẩn bị tốt hơn khi tham gia các buổi phỏng vấn xin việc đòi hỏi bạn phải có trình độ tiếng Anh khá trở lên. Sau đây, chúng tôi xin gửi đến các bạn một số từ vựng mà chúng tôi hay sử dụng nhất: Job advertisement: quảng cáo tuyển dụng Trade publication: ấn phẩm thương mại Vacancy: một vị trí hoặc chức vụ còn bỏ trống Listing: danh sách Job board: bảng công việc Opening: ...

Từ vựng tiếng Anh trong ngành hàng không

Từ vựng tiếng Anh trong ngành hàng không
Từ vựng tiếng Anh dùng trong ngành hàng không, sẽ giúp các bạn hiểu được nhưng từ thường xuyên dùng trong lúc làm thủ tục bay, trong lúc đang ở trên máy bay... Airplane/ plane/ jet: máy bay Airport information desk: quầy thông tin tại sân bay Air sickness bag: túi nôn Aisle: lối đi giữa các dãy ghế Aisle seat: ghế ngồi cạnh lối đi Armrest: chỗ gác tay Arrival and departure monitor: màn hình hiển thị giờ đến và khởi hành Arrival halls: khu...

107 từ vựng tiếng Anh – chủ đề nghề nghiệp

107 từ vựng tiếng Anh – chủ đề nghề nghiệp
Trong bài này chúng tôi xin gửi đến các bạn học tiếng Anh 107 từ vựng tiếng Anh chuyên ngành nghề nghiệp, hy vọng với vốn từ vựng này các bạn sẽ không phải băn khoăn khi nói đến các nghề nghiệp bằng tiếng Anh. Accountant Kế toán Actor Nam diễn viên Actress Nữ diễn viên Architect Kiến trúc sư Artist Họa sĩ Assembler Công nhân lắp ráp Astronomer Nhà thiên văn học Author Nhà văn Babysister Người giữ tr

Thì hiện tại trong tiếng Anh

Thì hiện tại trong tiếng Anh
Trong tiếng Anh có hai thì: quá khứ, hiện tại và tương lai. Thì hiện tại được sử dụng để: - Nói về hiện tại. - Nói về tương lai. - Nói về quá khứ khi chúng ta đang kể một câu chuyện hoặc khi tóm tắt một bộ phim, một cuốn sách… Có bốn thì hiện tại trong tiếng Anh: Hiện tại đơn giản I work Hiện tại tiếp diễn I am working Hiện tại hoàn thành I have worked Hiện tại hoàn thành tiếp diễn I have been working Chúng ta sử d

Thì quá khứ trong tiếng Anh

Thì quá khứ trong tiếng Anh
Trong tiếng Anh, thì quá khứ được sử dụng để: -    Nói về một việc xảy ra trong quá khứ. -    Nói về những giả định không có thật. -    Thể hiện sự lịch sự.   Có bốn dạng của thì quá khứ: Quá khứ đơn I worked Quá khứ tiếp diễn I was working Quá khứ hoàn thành I had worked Quá khứ hoàn thành tiếp diễn I had been working Chúng ta sử dụng các thì này để nói về: -    Một việc xảy ra trong quá khứ. Ví dụ: He wor

học tiếng anh

Đóng