tu_vung_tieng_anh_trong_nghe_nghiep

Trong bài này chúng tôi xin gửi đến các bạn học tiếng Anh 107 từ vựng tiếng Anh chuyên ngành nghề nghiệp, hy vọng với vốn từ vựng này các bạn sẽ không phải băn khoăn khi nói đến các nghề nghiệp bằng tiếng Anh.

Accountant Kế toán
Actor Nam diễn viên
Actress Nữ diễn viên
Architect Kiến trúc sư
Artist Họa sĩ
Assembler Công nhân lắp ráp
Astronomer Nhà thiên văn học
Author Nhà văn
Babysister Người giữ trẻ hộ
Baker Thợ làm bánh mì
Barber Thợ hớt tóc
Bartender Người pha rượu
Bricklayer Thợ nề/ thợ hồ
Business man Nam doanh nhân
Business woman Nữ doanh nhân
Bus driver Tài xế xe bus
Butcher Người bán thịt
Carpenter Thợ mộc
Cashier Nhân viên thu ngân
Chef/ Cook Đầu bếp
Child day-care worker Giáo viên nuôi dạy trẻ
Cleaner Người dọn dẹp 1 khu vực hay một nơi ( như ở văn phòng)
Computer software engineer Kĩ sư phần mềm máy tính
Construction worker Công nhân xây dựng
Custodian/ Janitor Người quét dọn
Customer service representative Người đại diện của dịch vụ hỗ trợ khách hàng
Data entry clerk Nhân viên nhập liệu
Delivery person Nhân viên giao hàng
Dentist Nha sĩ
Designer Nhà thiết kế
Dockworker Công nhân bốc xếp ở cảng
Doctor Bác sĩ
Dustman/ Refuse collector Người thu rác
Electrician Thợ điện
Engineer Kĩ sư
Factory worker Công nhân nhà máy
Farmer Nông dân
Fireman/ Fire fighter Lính cứu hỏa
Fisherman Ngư dân
Fishmonger Người bán cá
Flight Attendant Tiếp viên hàng không
Florist Người trồng hoa
Food-service worker Nhân viên phục vụ thức ăn
Foreman Quản đốc, đốc công
Gardener/ Landscaper Người làm vườn
Garment worker Công nhân may
Hairdresser Thợ uốn tóc
Hair Stylist Nhà tạo mẫu tóc
Health-care aide/ attendant Hộ lý
Homemaker Người giúp việc nhà
Housekeeper Nhân viên dọn phòng khách sạn
Janitor Quản gia
Journalist/ Reporter Phóng viên
Judge Thẩm phán
Lawyer Luật sư
Lecturer Giảng viên đại học
Librarian Thủ thư
Lifeguard Nhân viên cứu hộ
Machine operator Người vận hành máy móc
Maid Người giúp việc
Mail carrier/ letter carrier Nhân viên đưa thư
Manager Quản lý
Manicurist Thợ làm móng tay
Mechanic Thợ máy, thợ cơ khí
Medical assistant/ Physician assistant Phụ tá bác sĩ
Messenger/ Courier Nhân viên chuyển phát văn kiện hoặc bưu phẩm
Miner Thợ mỏ
Model Người mẫu
Mover Nhân viên dọn nhà/ văn phòng
Musician Nhạc sĩ
Newsreader Phát thanh viên
Nurse Y tá
Optician Chuyên gia nhãn khoa
Painter Thợ sơn
Pharmacist Dược sĩ
Photographer Thợ chụp ảnh
Pillot Phi công
Plumber Thợ sửa ống nước
Politician Chính trị gia
Policeman/ Policewoman Nam/ nữ cảnh sát
Postal worker Nhân viên bưu điện
Postman Người đưa thư
Real estate agent Nhân viên môi giới bất động sản
Receptionist Nhân viên tiếp tân
Repairperson Thợ sửa chữa
Saleperson Nhân viên bán hàng
Sanitation worker/ Trash collector Nhân viên vệ sinh
Scientist Nhà khoa học
Secretary Thư kí
Security guard Nhân viên bảo vệ
Shop assistant Nhân viên bán hàng
Soldier Quân nhân
Stock clerk Thủ kho
Store owner/ Shopkeeper Chủ cửa hiệu
Supervisor Người giám sát/ giám thị
Tailor Thợ may
Taxi driver Tài xế taxi
Teacher Giáo viên
Technician Kỹ thuật viên
Telemarketer Nhân viên tiếp thị qua điện thoại
Translator/ Interpreter Thông dịch viên
Traffic warden Nhân viên kiểm soát việc đỗ xe
Travel agent Nhân viên du lịch
Veterinary doctor/ Vet/ Veterinarin Bác sĩ thú y
Waiter/ Waitress Nam/ nữ phục vụ bàn
Welder Thợ hàn
Window cleaner Nhân viên vệ sinh cửa kính (cửa sổ)

Học tiếng Anh tại trung tâm tiếng Anh jellyfish Education bạn sẽ được học tiếng anh cơ bản tới giao tiếp tiếng Anh thành thạo trong thời gian nhanh nhất

Leave a Reply

học tiếng anh

Đóng